Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ đặt chân để bước lên xe ngựa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He placed his boot on the foot-iron.
/ˈfʊtˈɑɪərn/
foot-iron là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỗ đặt chân để bước lên xe ngựa.
He placed his boot on the foot-iron.