TanroDictionary Sổ từ

foot-iron

/ˈfʊtˈɑɪərn/

Anh
0

foot-iron là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỗ đặt chân để bước lên xe ngựa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ đặt chân để bước lên xe ngựa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He placed his boot on the foot-iron.