Nghĩa tiếng Việt
- Rộng cẳng (tha hồ muốn đi đâu thì đi, muốn làm gì thì làm).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She felt foot-loose and ready to travel.
/ˈfʊtˈluːs/
foot-loose là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rộng cẳng (tha hồ muốn đi đâu thì đi, muốn làm gì thì làm).
She felt foot-loose and ready to travel.