TanroDictionary Sổ từ

foot-passenger

/ˈfʊtˈpæsəndʒɜː/

Anh
0

foot-passenger là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đi bộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đi bộ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The foot-passenger crossed the busy road.