Nghĩa tiếng Việt
- Bục của người lái xe và người đốt lò (đầu máy xe lửa).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He stood on the foot-plate of the engine.
/ˈfʊtˈpleɪt/
foot-plate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bục của người lái xe và người đốt lò (đầu máy xe lửa).
He stood on the foot-plate of the engine.