TanroDictionary Sổ từ

foot-plate

/ˈfʊtˈpleɪt/

Anh
0

foot-plate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bục của người lái xe và người đốt lò (đầu máy xe lửa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bục của người lái xe và người đốt lò (đầu máy xe lửa).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He stood on the foot-plate of the engine.