TanroDictionary Sổ từ

foot-pound

/ˈfʊˌtpaʊnd/

Anh
0

foot-pound là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Fút-paođơ (đơn vị lực hoặc công nâng một paođơ lên một fút).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Fút-paođơ (đơn vị lực hoặc công nâng một paođơ lên một fút).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The machine used a foot-pound to measure work.