TanroDictionary Sổ từ

footman

/ˈfʊtmən/

Anh
0

footman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lính bộ binh; Người hầu; Cái kiềng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lính bộ binh.danh từEN-VI Dict
  2. Người hầu.danh từEN-VI Dict
  3. Cái kiềng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The footman opened the gate for the guests.

  2. The footman waited beside the door.

  3. The pot sat on a small footman by the stove.