Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của footnote.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was footnoting the report carefully.
/ˈfʊtˌnoʊtɪŋ/
footnoting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của footnote.
She was footnoting the report carefully.