TanroDictionary Sổ từ

footpad

/ˈfʊˌtpæd/

Anh
0

footpad là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ cướp đường đi bộ (không cưỡi ngựa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ cướp đường đi bộ (không cưỡi ngựa).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old tale described a footpad on the road.