Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ cướp đường đi bộ (không cưỡi ngựa).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old tale described a footpad on the road.
/ˈfʊˌtpæd/
footpad là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ cướp đường đi bộ (không cưỡi ngựa).
The old tale described a footpad on the road.