TanroDictionary Sổ từ

footprint

/ˈfʊtprɪnt/

Anh
0

footprint là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dấu chân, vết chân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dấu chân, vết chân.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We found a footprint near the tent.