Nghĩa tiếng Việt
- Cuống (lá, hoa).danh từEN-VI Dict
- Chân bám.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The leaf hung from a thin footstalk.
-
The plant used a footstalk to hold the flower.
/ˈfʊtˌstæk/
footstalk là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuống (lá, hoa); Chân bám.
The leaf hung from a thin footstalk.
The plant used a footstalk to hold the flower.