TanroDictionary Sổ từ

footstalk

/ˈfʊtˌstæk/

Anh
0

footstalk là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuống (lá, hoa); Chân bám.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuống (lá, hoa).danh từEN-VI Dict
  2. Chân bám.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The leaf hung from a thin footstalk.

  2. The plant used a footstalk to hold the flower.