TanroDictionary Sổ từ

footworn

/ˈfʊˌtwɜːn/

Anh
0

footworn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mỏi nhừ chân (vì đi bộ nhiều); Bị bước chân làm mòn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mỏi nhừ chân (vì đi bộ nhiều).tính từEN-VI Dict
  2. Bị bước chân làm mòn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. After the long walk, he felt footworn.

  2. The footworn stairs led to the attic.

  3. footworn stairs

    cầu thang bị bước chân làm mòn