Nghĩa tiếng Việt
- Tính công tử bột, tính thích chưng diện.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His foppery made everyone smile.
/ˈfɑːpəri/
foppery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính công tử bột, tính thích chưng diện.
His foppery made everyone smile.