Nghĩa tiếng Việt
- Thay cho, thế cho, đại diện cho.EEN-VI Dict
- Ủng hộ, về phe, về phía.EEN-VI Dict
- Để, với mục đích là.EEN-VI Dict
- Để lấy, để được.EEN-VI Dict
- Đến, đi đến.EEN-VI Dict
- Cho.EEN-VI Dict
- Vì, bởi vì.EEN-VI Dict
- Mặc dù.EEN-VI Dict
- Đối với, về phần.EEN-VI Dict
- So với, đối với, theo tỷ lệ.EEN-VI Dict
- Trong (thời gian), được (mức là...).EEN-VI Dict
- Vì, bởi vì, tại vì.CEN-VI Dict
Ví dụ
-
She will sit for the city council.
-
They are strongly for peace in the region.
-
This old bicycle is now for sale.
-
We went for a long walk yesterday.
-
The train will leave for London soon.