TanroDictionary

for

/fə(r)/

Anh
0

for là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thay cho, thế cho, đại diện cho; Ủng hộ, về phe, về phía; Để, với mục đích là.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thay cho, thế cho, đại diện cho.EEN-VI Dict
  2. Ủng hộ, về phe, về phía.EEN-VI Dict
  3. Để, với mục đích là.EEN-VI Dict
  4. Để lấy, để được.EEN-VI Dict
  5. Đến, đi đến.EEN-VI Dict
  6. Cho.EEN-VI Dict
  7. Vì, bởi vì.EEN-VI Dict
  8. Mặc dù.EEN-VI Dict
  9. Đối với, về phần.EEN-VI Dict
  10. So với, đối với, theo tỷ lệ.EEN-VI Dict
  11. Trong (thời gian), được (mức là...).EEN-VI Dict
  12. Vì, bởi vì, tại vì.CEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She will sit for the city council.

  2. They are strongly for peace in the region.

  3. This old bicycle is now for sale.

  4. We went for a long walk yesterday.

  5. The train will leave for London soon.