Nghĩa tiếng Việt
- Mũ quân đội đội lúc bình thường.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soldier wore a forage-cap off duty.
/ˈfɔrɪdʒˈkæp/
forage-cap là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mũ quân đội đội lúc bình thường.
The soldier wore a forage-cap off duty.