/fəˈmænət/
foraminate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có lỗ.
The foraminate seed had a small opening.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm