TanroDictionary Sổ từ

forbearing

/fɔːˈbeərɪŋ/

Anh
0

forbearing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiên nhẫn, nhẫn nại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiên nhẫn, nhẫn nại.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He stayed forbearing during the long wait.