Nghĩa tiếng Việt
- Buồng ở phía trước tàu (cho hành khách hạng nhì).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We slept in the fore-cabin on the night trip.
/ˈfɔrˈkæbən/
fore-cabin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Buồng ở phía trước tàu (cho hành khách hạng nhì).
We slept in the fore-cabin on the night trip.