TanroDictionary Sổ từ

foreboding

/fɔːˈbəʊdɪŋ/

Anh Thông dụng
0

foreboding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự báo trước, điềm; Sự có linh tính (về một điềm gở); Sự đoán trước, lời tiên đoán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự báo trước, điềm.danh từEN-VI Dict
  2. Sự có linh tính (về một điềm gở).danh từEN-VI Dict
  3. Sự đoán trước, lời tiên đoán.danh từEN-VI Dict
  4. Báo trước, điềm (gở... ).tính từEN-VI Dict
  5. Tiên đoán, tiên tri.tính từEN-VI Dict
  6. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của forebode.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His sudden silence gave me foreboding.

  2. She felt a foreboding before the phone rang.

  3. His forecast was only a rough foreboding.

  4. The foreboding sky made us hurry home.

  5. Her foreboding voice sounded serious.