Nghĩa tiếng Việt
- Sự báo trước, điềm.danh từEN-VI Dict
- Sự có linh tính (về một điềm gở).danh từEN-VI Dict
- Sự đoán trước, lời tiên đoán.danh từEN-VI Dict
- Báo trước, điềm (gở... ).tính từEN-VI Dict
- Tiên đoán, tiên tri.tính từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của forebode.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His sudden silence gave me foreboding.
-
She felt a foreboding before the phone rang.
-
His forecast was only a rough foreboding.
-
The foreboding sky made us hurry home.
-
Her foreboding voice sounded serious.