TanroDictionary Sổ từ

forecourt

/ˈfɔːkɔːt/

Anh
0

forecourt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sân ngoài, sân trước; Sàn trên (gần lưới) (quần vợt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sân ngoài, sân trước.danh từEN-VI Dict
  2. Sàn trên (gần lưới) (quần vợt).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We met in the forecourt before the show.

  2. She won the point at the forecourt.