/ ɪnˈvɛstmənt/
foreign investment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đầu tư nước ngoài.
A foreign investment helped the team.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm