TanroDictionary Sổ từ

foreordination

/ˌfɔːrədiːˈænɪtən/

Anh
0

foreordination là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự định trước; định mệnh; Sự bổ nhiệm trước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự định trước; định mệnh.danh từEN-VI Dict
  2. Sự bổ nhiệm trước.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They spoke about foreordination and fate.

  2. Her foreordination to lead was clear.