Nghĩa tiếng Việt
- Nhìn thấy trước, dự kiến trước, đoán trước, biết trước.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I foresee a busy day ahead.
/fɔːˈsiː/
foresee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhìn thấy trước, dự kiến trước, đoán trước, biết trước.
I foresee a busy day ahead.