TanroDictionary Sổ từ

foreshore

/ˈfɔːʃɔː(r)/

Anh Thông dụng
0

foreshore là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bãi biển; Phần đất bồi ở biển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bãi biển.danh từEN-VI Dict
  2. Phần đất bồi ở biển.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Children searched the foreshore for shells.

  2. The foreshore was covered by soft mud.