Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của foreshortenđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The drawing foreshortened his arm.
/fɔːʃˈɔːtənd/
foreshortened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của foreshorten.
The drawing foreshortened his arm.