Nghĩa tiếng Việt
- Bà quản đốc, bà đốc công.danh từEN-VI Dict
- Bà chủ tịch ban hội thẩm (toà đại hình).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The forewoman set the daily tasks.
-
The forewoman thanked the whole jury.
/ˈfɔrˌwʊmən/
forewoman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bà quản đốc, bà đốc công; Bà chủ tịch ban hội thẩm (toà đại hình).
The forewoman set the daily tasks.
The forewoman thanked the whole jury.