TanroDictionary Sổ từ

forfeiture

/ˈfɔːfɪtʃə(r)/

Anh Thông dụng
0

forfeiture là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự mất (vật gì vì bị tịch thu, quyền... ); Sự tước; Cái bị mất, cái bị tước; tiền bạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mất (vật gì vì bị tịch thu, quyền... ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự tước.danh từEN-VI Dict
  3. Cái bị mất, cái bị tước; tiền bạc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He lost the game by forfeiture.

  2. He faced the forfeiture of his property last year.

  3. The forfeiture took away his prize money.

  4. the forfeiture of soemone's property

    sự tước tài sản của người nào