TanroDictionary Sổ từ

forgave

/fəˈɡeɪv/

Anh
0

forgave là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tha, tha thứ; Miễn nợ (cho ai), miễn (nợ); Tha thứ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tha, tha thứ.động từEN-VI Dict
  2. Miễn nợ (cho ai), miễn (nợ).động từEN-VI Dict
  3. Tha thứ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I forgave him and felt calmer.

  2. The lender forgave part of the debt.

  3. He forgave her for the mistake.