TanroDictionary

forge

/fɔːdʒ/

Anh
0

forge là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lò rèn; xưởng rèn; Lò luyện kim, xưởng luyện kim; Rèn (dao, móng ngựa... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lò rèn; xưởng rèn.danh từEN-VI Dict
  2. Lò luyện kim, xưởng luyện kim.danh từEN-VI Dict
  3. Rèn (dao, móng ngựa... ).động từEN-VI Dict
  4. Giả mạo (chữ ký... ); bịa (chuyện).động từEN-VI Dict
  5. Làm nghề rèn, rèn.động từEN-VI Dict
  6. Giả mạo; phạm tội giả mạo (chữ ký... ).động từEN-VI Dict
  7. Tiến lên (vượt mọi khó khăn... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The forge was useful in class.

  2. They forge the data carefully.

  3. Be careful not to forge a signature on this.

  4. They decided to forge ahead with the new project.

  5. to forge a signature

    giả mạo chữ ký