Nghĩa tiếng Việt
- Lò rèn; xưởng rèn.danh từEN-VI Dict
- Lò luyện kim, xưởng luyện kim.danh từEN-VI Dict
- Rèn (dao, móng ngựa... ).động từEN-VI Dict
- Giả mạo (chữ ký... ); bịa (chuyện).động từEN-VI Dict
- Làm nghề rèn, rèn.động từEN-VI Dict
- Giả mạo; phạm tội giả mạo (chữ ký... ).động từEN-VI Dict
- Tiến lên (vượt mọi khó khăn... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The forge was useful in class.
-
They forge the data carefully.
-
Be careful not to forge a signature on this.
-
They decided to forge ahead with the new project.
-
to forge a signature
giả mạo chữ ký