TanroDictionary

formalize

/ˈfɔrməˌlɑɪz/

Anh
0

formalize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghi thức hoá, trang trọng hoá; Chính thức hoá; Làm thành hình thức chủ nghĩa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghi thức hoá, trang trọng hoá.động từEN-VI Dict
  2. Chính thức hoá.động từEN-VI Dict
  3. Làm thành hình thức chủ nghĩa.động từEN-VI Dict
  4. Tạo cho một cái gì đó một hình dạng hay một cấu trúc xác định.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They formalize meetings to save time.

  2. We formalize the agreement today.

  3. The writer formalized the tone too much.

  4. The software formalizes the data structure.