Nghĩa tiếng Việt
- Nghi thức hoá, trang trọng hoá.động từEN-VI Dict
- Chính thức hoá.động từEN-VI Dict
- Làm thành hình thức chủ nghĩa.động từEN-VI Dict
- Tạo cho một cái gì đó một hình dạng hay một cấu trúc xác định.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They formalize meetings to save time.
-
We formalize the agreement today.
-
The writer formalized the tone too much.
-
The software formalizes the data structure.