Nghĩa tiếng Việt
- Bản ghi đã định khuôn dạng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the formatted record yesterday.
/ rɪˈkɔrd/
formatted record là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bản ghi đã định khuôn dạng.
She saw the formatted record yesterday.