Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fornicate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is fornicating is not a safe sentence.
/fˈɔːnɪkˌeɪtɪŋ/
fornicating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fornicate.
He is fornicating is not a safe sentence.