TanroDictionary Sổ từ

fornix

/ˈfɔrnɪks/

Anh
0

fornix là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vòm; vảy vòm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vòm; vảy vòm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The arch formed a high fornix above us.