TanroDictionary Sổ từ

forspent

/fɜːˈspɛnt/

Anh
0

forspent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mệt lử, kiệt sức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mệt lử, kiệt sức.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room felt forspent after cleaning.