TanroDictionary Sổ từ

forswear

/fɔːˈsweə(r)/

Anh
0

forswear là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thề bỏ, thề chừa; thề dối, thề cá trê chui ống; không giữ lời thề.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thề bỏ, thề chừa.động từEN-VI Dict
  2. thề dối, thề cá trê chui ống; không giữ lời thề.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He promised to forswear all his bad habits.

  2. They forswear the data carefully.

  3. to forswear bad habits

    thề chừa thói xấu

  4. to forswear oneself

    thề dối, thề cá trê chui ống