TanroDictionary Sổ từ

fortieth

/ˈfɔːtiəθ/

Anh
0

fortieth là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thứ bốn mươi; Một phần bốn mươi; Người thứ bốn mươi, vật thứ bốn mươi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thứ bốn mươi.tính từEN-VI Dict
  2. Một phần bốn mươi.danh từEN-VI Dict
  3. Người thứ bốn mươi, vật thứ bốn mươi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her fortieth birthday party was small.

  2. One fortieth of the cake was left.

  3. He was the fortieth in line.