Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fortress.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is fortressing the camp with high walls.
/ˈfɔːtrəsɪŋ/
fortressing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fortress.
He is fortressing the camp with high walls.