Nghĩa tiếng Việt
- tính tình cờ, tính bất ngờ, tính ngẫu nhiên; sự tình cờ, sự bất ngờ, sự ngẫu nhiên.danh từEN-VI Dict
- Trong trường hợp tình cờ, trường hợp bất ng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fortuity played a key role.
-
The fortuity appeared in the report.