Nghĩa tiếng Việt
- Người đào mỏ (kiếm vợ giàu).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He married her for money, like a fortune-hunter.
/ˈfɔrtʃənˈhəntɜː/
fortune-hunter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đào mỏ (kiếm vợ giàu).
He married her for money, like a fortune-hunter.