Nghĩa tiếng Việt
- Điện áp đóng thuận.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A forward blocking voltage helped the team.
/ ˈvoʊltɪdʒ/
forward blocking voltage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điện áp đóng thuận.
A forward blocking voltage helped the team.