Nghĩa tiếng Việt
- Hợp đồng định trước; Hợp đồng kỳ hạn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the forward contract yesterday.
/ ˈkɑːnˌtrækt/
forward contract là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hợp đồng định trước; Hợp đồng kỳ hạn.
She saw the forward contract yesterday.