Nghĩa tiếng Việt
- Sự hiệu chỉnh sai lầm nơi nhận.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The forward error correction played a key role.
/ kəˈrɛkʃən/
forward error correction là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hiệu chỉnh sai lầm nơi nhận.
The forward error correction played a key role.