Nghĩa tiếng Việt
- Thị trường hối đoái định trước; Thị trường hối đoái kỳ hạn.danh từ
Ví dụ
-
The forward exchange market appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈmɑːrkət/
The forward exchange market appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép