TanroDictionary Sổ từ

fossette

/fɒˈsɛt/

Anh
0

fossette là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hố nhỏ, hố; Lúm đồng tiền (ở má).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hố nhỏ, hố.danh từEN-VI Dict
  2. Lúm đồng tiền (ở má).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fossette played a key role.