Nghĩa tiếng Việt
- Hố nhỏ, hố.danh từEN-VI Dict
- Lúm đồng tiền (ở má).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fossette played a key role.
/fɒˈsɛt/
fossette là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hố nhỏ, hố; Lúm đồng tiền (ở má).
The fossette played a key role.