Nghĩa tiếng Việt
- Có vật hoá đá, có hoá thạch.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fossiliferous rocks held many small shells.
/ˌfɑːsəˈlɪfərəs/
fossiliferous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có vật hoá đá, có hoá thạch.
The fossiliferous rocks held many small shells.