TanroDictionary Sổ từ

fossilise

/ˈfɒsəlaɪz/

Anh
0

fossilise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm hoá đá, làm hoá thạch; Làm chi thành lỗi thời; Hoá đá, hoá thạch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm hoá đá, làm hoá thạch.động từEN-VI Dict
  2. Làm chi thành lỗi thời.động từEN-VI Dict
  3. Hoá đá, hoá thạch.động từEN-VI Dict
  4. Tìm vật hoá đá, tìm vật hoá thạch.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Bone may fossilise in dry ground.

  2. Old habits can fossilise a team.

  3. The shell began to fossilise in mud.

  4. They fossilise the cliff for signs of life.