Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fossilise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bones are fossilising under the sand.
/fˈɒsəlˌaɪzɪŋ/
fossilising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fossilise.
The bones are fossilising under the sand.