/ˈfɔstɜːˈbrəðɜː/
foster-brother là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Anh nuôi, em nuôi.
My foster-brother and I share a room.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm