TanroDictionary Sổ từ

foster-brother

/ˈfɔstɜːˈbrəðɜː/

Anh
0

foster-brother là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Anh nuôi, em nuôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Anh nuôi, em nuôi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My foster-brother and I share a room.