/ˈfɔstɜːˈfɑːðɜː/
foster-father là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bố nuôi.
My foster-father taught me to cook.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm