TanroDictionary Sổ từ

foul-spoken

/faʊlˈspəʊkən/

Anh
0

foul-spoken là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ăn nói thô bỉ; ác khẩu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ăn nói thô bỉ; ác khẩu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was rude and foul-spoken at school.