Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của foul.động từEN-VI Dict
- Sự làm hôi hám.danh từEN-VI Dict
- Sự làm tắc nghẽn.danh từEN-VI Dict
- Sự chỉ sai (khí cụ đo).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was fouling the tool with dirty oil.
-
The fouling of the filter slowed the machine.
-
Fouling the drain caused a bad smell.
-
The fouling of the gauge gave a wrong reading.